Liên kết website

Thống kê truy cập

Tổng số lượt truy cập:
Số người đang online:  77
Báo cáo kết quả ĐT NĐT “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ của Nhật Bản trong hệ thống thủy lợi nội đồng nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng nước, giảm phát thải khí nhà kính trong sản xuất lúa vùng đồng bằng sông Hồng”.
Cập nhật lúc : 12/6/2018 4:01:20 PM
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
1. Tên nhiệm vụ:
   “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ của Nhật Bản trong hệ thống thủy lợi nội đồng nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng nước, giảm phát thải khí nhà kính trong sản xuất lúa vùng đồng bằng sông Hồng”.

Mã số: NĐT.06.JPN/15

            Thuộc chương trình: Nhiệm vụ KH&CN theo Nghị định thư
2. Tên chủ nhiệm nhiệm vụ, các thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học:
Số
TT
Tên cá nhân đăng ký theo Thuyết minh  Tên cá nhân đã tham gia thực hiện Nội dung tham gia chính Sản phẩm chủ yếu đạt được Ghi chú*
1 Lê Xuân Quang Lê Xuân Quang Chủ nhiệm đề tài
Phụ trách chung công nghệ
Báo cáo tổng hợp
Các sản phẩm chính
Xây dựng mô hình nghiên cứu
 
2 Phạm Đình Kiên Phạm Đình Kiên Tham gia chính: Nội dung 2 1. Các giải pháp quy hoạch, thiết kế, xây dựng các công nghệ thủy nông mặt ruộng và Quy trình tưới tiêu khoa học tiết kiệm nước, giảm phát thải khí nhà kính
2. Sơ đồ quy trình công nghệ và bản vẽ thiết kế hệ thống các công nghệ thủy nông nội đồng ứng dụng cho vùng ĐBSH
3. Quy trình tưới tiêu khoa học cho lúa vùng ĐBSH, tiết kiệm nước giảm phát thải khí nhà kính
4. Sổ tay hướng dẫn Quy trình tưới tiêu khoa học cho lúa vùng ĐBSH
5. Xây dựng 1 mô hình ứng dụng công nghệ tưới tiết kiệm nước cho lúa, diện tích khoảng 50ha, giảm được khoảng 20%÷25% lượng nước tưới, giảm được 20% lượng phát thải khí nhà kính so với kỹ thuật tưới truyền thống , Có hiệu quả trên 10%.
 
3 Phạm Thanh Bình Phạm Thanh Bình Tham gia chính: Nội dung 4  
4 Nguyễn Thị Nguyệt Nguyễn Thị Nguyệt Tham gia chính: Nội dung 1  
5 Phạm Thanh Hải Phạm Thanh Hải Tham gia chính: nội dung 3  
6 Vũ Linh Chi Vũ Linh Chi Tham gia chính: theo dõi thí nghiệm hiện trường lĩnh vực nông nghiệp  
7 Nguyễn Thị Phương Liên Nguyễn Quang Phi Tham gia chính nội dung 6  
8 Trần Hưng Trần Hưng Tham gia chính: theo dõi thí nghiệm hiện trường  
9 Lê Xuân Tú Lê Thế Hiếu Tham gia chính: theo dõi thí nghiệm hiện trường  
10 Vũ Huy Chưởng Nguyễn Đăng Hà Tham gia chính: theo dõi thí nghiệm hiện trường  
- Lý do thay đổi ( nếu có):
Một số cán bộ chuyển đơn vị công tác và một số nội dung cẩn bổ sung cán bộ phù hợp nhằm đảm bảo tiến độ, chất lượng của đề tài (L.X.Tú/IWE chuyên công tác  thay bằng Ths. Lê Thế Hiếu Ths. Nguyễn Đăng Hà thay cho Ths. Vũ Huy Chưởng TS. Nguyễn Quang Phi thay cho Ths. Nguyễn Thị Phương Liên).
3.  Mục tiêu của nhiệm vụ:
Mục tiêu của đề tài là nghiên cứu ứng dụng được các công nghệ quản lý nước mặt ruộng của Nhật Bản trong các hệ thống thủy nông vùng ĐBSH nhằm tiết kiệm nước tưới cho lúa, giảm lượng phát thải khí nhà kính góp phần ổn định dân sinh kinh tế xã hội và xóa đói, giảm nghèo và bảo vệ môi trường.
4.  Các nội dung nghiên cứu chính phải thực hiện:
Nội dung 1 &ndash Nghiên cứu tổng quan các công nghệ, kỹ thuật trên thế giới và Việt Nam có liên quan đến nội dung của đề tài
 
Nội dung 2 &ndash Điều tra, đánh giá công tác quy hoạch đồng ruộng, đặc điểm canh tác, hiện trạng hệ thống cơ sở hạ tầng mặt ruộng vùng đồng bằng sông Hồng
- Điều tra đánh giá đặc điểm tự nhiên vùng ĐBSH
- Điều tra đánh giá hiện trạng công tác xây dựng đồng ruộng trồng lúa vùng đồng bằng sông Hồng
- Đánh giá đặc điểm canh tác lúa vùng ĐBSH
- Đánh giá nhu cầu chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp vùng ĐBSH.
Nội dung 3 &ndash Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ của Nhật Bản cho hệ thống thủy lợi mặt ruộng vùng Đồng bằng sông Hồng
-Nghiên cứu ứng dụng công tác quy hoạch đồng ruộng
-Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ thủy lợi mặt ruộng
-Nghiên cứu quy trình kiểm soát nước mặt ruộng
-Nghiên cứu ứng dụng một số biện pháp kỹ thuật tiên tiến trong canh tác lúa của Nhật bản vào ĐBSH
Nội dung 4 &ndash Xây dựng 01 mô hình ứng dụng công nghệ quản lý nước mặt ruộng, diện tích khoảng 50ha:
-Khảo sát lựa chọn địa điểm xây dựng mô hình thí điểm
-Khảo sát chi tiết địa điểm xây dựng mô hình
-Thiết kế, bố trí thí nghiệm, xây dựng mô hình
-Xây dựng mô hình, lắp đặt các thiết bị theo dõi thí nghiệm
Nội dung 5 - Theo dõi, đo đạc và đánh giá hiệu quả của công nghệ thủy nông mặt ruộng thông qua theo dõi và nghiên cứu các thông số kỹ thuật và kinh tế (lượng nước tưới, môi trường, năng suất, sản lượng, lượng khí nhà kính, chi phí cho sản xuất,&hellip).
- Theo dõi chế độ nước mặt ruộng, kênh, hoạt động của máy bơm
-Theo dõi đo đạc về chất lượng nước tưới, các chỉ số về lượng phát thải khí nhà kính (CH4, CO2, N2O)
- Theo dõi chế độ chăm sóc lúa: (lịch gieo cấy, làm cỏ, bón phân, liều lượng bón, loại phân), thời kỳ bón, sử dụng thuốc BVTV)
- Theo dõi các quá trình sinh trưởng, phát triển của lúa, năng suất và các chỉ tiêu sinh lý sinh thái cây trồng
-Theo dõi chi phí đầu tư của người dân tham gia mô hình
-Theo dõi, đo đạc các số liệu : mưa, nhiệt độ, số giờ nắng, bốc hơi.
-Đánh giá hiệu quả của công nghệ thủy nông mặt ruộng
Nội dung 6 - Đề xuất giải pháp quy hoạch, thiết kế, xây dựng các công nghệ thủy nông mặt ruộng và Quy trình tưới tiêu khoa học tiết kiệm nước, giảm phát thải khí nhà kính
- Nghiên cứu đề xuất giải pháp quy hoạch đồng ruộng, san ủi đồng ruộng
-Giải pháp ứng dụng các công nghệ thủy lợi nội đồng cho canh tác lúa vùng ĐBSH
-Đề xuất giải pháp quản lý vận hành hệ thống thủy nông nội đồng
-Đề xuất quy trình tưới tiêu khoa học tiết kiệm nước, giảm phát thải khí nhà kính
-Đề xuất quy trình canh tác tiên tiến
-Biên soạn sổ tay hướng dẫn quy trình quản lý vận hành hệ thống thủy lợi mặt ruộng nhằm tiết kiệm nước tưới, giảm phát thải khí nhà kính
Nội dung 7 - Tổng kết, nghiệm thu đề tài.
5. Thời gian thực hiện, phương thức khoán chi (đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán từng phần)
Thời gian thực hiện:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ 22/12/2015 đến 21/02/2018
- Thực tế thực hiện: từ tháng 12 năm 2015 đến tháng 08 năm 2018
  - Được gia hạn lần 1 từ tháng 02 năm 2018 đến tháng 08 năm 2018
6. Tổng số kinh phí thực hiện kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 4.140 tr.đ, trong đó:
+ Kinh phí hỗ trợ từ SNKH: 4.140 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác:   &hellip.tr.đ.
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Số
TT
Theo kế hoạch Thực tế đạt được Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
1 2015 &ndash 2016 1.000 2015 &ndash 2016 1.000,000 985,733
2 2016 1.670 2016 1.200,000 1.192,542
3 2017 1.298 2017 1.500,000 1.520,932
4 2018 172 2018   437,490
  Tổng 4.140   3.700,000 4.136,697
Đề tài triển khai đã bám theo tiến độ, tuy nhiên mới được cấp gần 90% kinh phí. Tổ chức chủ trì thực hiện đã chủ động sử dụng kinh phí phù hợp với thực tế mùa vụ sản xuất. Cụ thể:
+ Công lao động: Bố trí cán bộ khoa học phù hợp.
+ Nguyên vật liệu, năng lượng: do giá cả thị trường thay đổi, một số loại nguyên vật liệu thay đổi so với thuyết minh ban đầu.
+ Hợp tác quốc tế: Đã tổ chức 02 đoàn công tác sang Nhật Bản học tập, trao đổi kinh nghiệm và Hội thảo khoa học.
+ Chi khác: đảm bảo chi đúng, đủ theo các nội dung được phê duyệt trong thuyết minh.
Tổ chức chủ trì thực hiện, chủ nhiệm đề tài đã ứng trước kinh phí 437,490 triệu để hoàn thiện các hạng mục theo tiến độ phê duyệt.
7.  Các sản phẩm của nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền nghiệm thu, đánh giá và công nhận
a) Sản phẩm Dạng I:
Số
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu Đơn
vị đo
Số lượng Theo kế hoạch Thực tế
đạt được
1          
2          
...          
- Lý do thay đổi (nếu có):
 
b) Sản phẩm Dạng II:
 
TT Tên sản phẩm Theo phê duyệt Thực hiện Ghi chú
Xuất sắc Đạt Không đạt Xuất sắc Đạt Không đạt
1 Các giải pháp quy hoạch, thiết kế, xây dựng các công nghệ thủy nông mặt ruộng và Quy trình tưới tiêu khoa học tiết kiệm nước, giảm phát thải KNK   01     01    
2 Sơ đồ quy trình công nghệ và bản vẽ thiết kế hệ thống các công nghệ thủy nông nội đồng ứng dụng cho vùng ĐBSH   01     01    
3 Quy trình tưới tiêu khoa học cho lúa vùng ĐBSH, tiết kiệm nước giảm phát thải khí nhà kính   01     01    
4 Sổ tay hướng dẫn Quy trình tưới tiêu khoa học cho lúa vùng ĐBSH   01     01    
5 Xây dựng 1 mô hình ứng dụng công nghệ tưới tiết kiệm nước cho lúa, diện tích khoảng 50ha, giảm được khoảng 20%÷25% lượng nước tưới, giảm được 20% lượng phát thải khí nhà kính so với kỹ thuật tưới truyền thống, Có hiệu quả trên 10%.   01     01    
 
 
c) Sản phẩm Dạng III:
Sản phẩm dạng III: Các Bài báo khoa học đăng nội dung nghiên cứu của đề tài trên
TT Tên sản phẩm Theo phê duyệt Thực hiện Ghi chú
Xuất sắc Đạt Không đạt Xuất sắc Đạt Không đạt
1 Bài báo tại các Tạp chí Khoa học và Công nghệ trong nước   02   05     Vượt 03 bài
2 Bài báo quốc tế trong danh mục ISI.   01     01   Đang gửi đăng
3 Bài báo, hội thảo quốc tế   0   04     Vượt 03
4 Bài báo trong nước       02     Đang gửi đăng
 
 
d) Kết quả đào tạo:
Sản phẩm dạng IV:
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên ngành đào tạo Số lượng Ghi chú
(Thời gian kết thúc)
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
1 Thạc sỹ 02 02 Bảo vệ thành công
03 Đang thực hiện
2 Tiến sỹ 01 01 Cung cấp tài liệu cho NCS
 - Lý do thay đổi (nếu có):
 
đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng:
Số
TT
 Tên sản phẩm
đăng ký
  Kết quả Ghi chú
(Thời gian kết thúc)
Theo
 kế hoạch
Thực tế
đạt được
1        
2        
...        
- Lý do thay đổi (nếu có):
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
 Thời gian  Địa điểm
(Ghi rõ tên, địa chỉ nơi ứng dụng)
 Kết quả
 sơ bộ
1        
2        
 
2.Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
TT Tên sản phẩm Thời gian ứng dụng Tên cơ quan ứng dụng Ghi chú
1 Mô hình ứng dụng công nghệ tưới tiết kiệm nước cho lúa, diện tích khoảng 50ha, giảm được khoảng 20%÷25% lượng nước tưới, giảm được 20% lượng phát thải khí nhà kính so với kỹ thuật tưới truyền thống, có hiệu quả trên 10%. 04 vụ lúa
Từ tháng 01/2016 đến tháng 10/2017
Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp xã Phú Thịnh Đã thành công
2 Mô hình ứng dụng công nghệ tưới tiết kiệm nước cho lúa, diện tích khoảng 50ha, giảm được khoảng 20%÷25% lượng nước tưới, giảm lượng phát thải khí nhà kính Từ tháng 01/2018 đến nay Hợp tác xã dịch vụ và thương mại xã Phú Thịnh Tiếp tục ứng dụng
 
8. Quyết toán kinh phí thực chi theo các nội dung chi chủ yếu danh sách và mức tiền công thực nhận của các thành viên tham gia thực hiện
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
1 Công lao động 1.933,380 1.933,380
2 Nguyên vật liệu, năng lượng 366,222 366,222
3 Hợp tác quốc tế 445,452 442,149
4 Chi khác 1.394,946 1.394,946
  Tổng cộng 4.140,000 4.136,697
- Lý do thay đổi (nếu có):
Kinh phí thực hiện Đề tài giảm so với thuyết minh được duyệt là : 3,303 triệu đồng. Cụ thể:
+ Công lao động: chi đủ
+ Nguyên vật liệu, năng lượng: chi đủ
+ Hợp tác quốc tế: Giảm 3,303 triệu đồng do tỷ giá USD thay đổi.
+ Chi khác: chi đủ
9. Tổng kinh phí tiết kiệm phương án phân chia kinh phí tiết kiệm: không
 
 

Về đầu trangIn trang

VIDEO

Thời tiết

Tỷ giá

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website này thế nào?
  Giao diện đẹp, phù hợp
  Cấu trúc web chưa hợp lý
  Bình thường, cần điều chỉnh thêm
  Ý kiến khác (xin gửi về email: iwe.vietnam@gmail.com )